ngày tốt

Học thuật
Thân thiện
ngày tốt

Ngày tốt là ngày mà nhiều người chọn để tổ chức đám cưới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày âm lịch được coi thuận lợi, may mắn: Một ngày cụ thể trong lịch âm được lựa chọn dựa trên các yếu tố phong thủy, tử vi, với niềm tin rằng sẽ mang lại sự thuận lợi, thành công tránh được những điều xấu cho các công việc trọng đại.
    • Ngày lành: Cách gọi khác của "ngày tốt", thường được dùng trong các dịp quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình tôi đã chọn một ngày tốt trong tháng 10 để tổ chức lễ cưới. (Gia đình tôi đã chọn một ngày thuận lợi trong tháng 10 để tổ chức lễ cưới.)
    • Theo ông thầy xem ngày, hôm nay ngày tốt để khởi công xây nhà. (Theo thầy xem ngày, hôm nay ngày may mắn để bắt đầu xây nhà.)
    • Việc chọn ngày tốt để làm ăn thể hiện sự cẩn trọng của người kinh doanh. (Việc chọn ngày lành để kinh doanh thể hiện sự cẩn thận của người làm ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xem ngày tốt": Hành động đi xem, tham khảo ý kiến của người chuyên môn (thầy cúng, thầy tử vi) để tìm ra một ngày tốt.

    • Ông bà ta thường đi xem ngày tốt trước khi dựng vợ gả chồng cho con cái. (Ông bà ta thường đi chọn ngày lành trước khi cưới hỏi cho con cái.)
  • "Trúng ngày tốt": Gặp được, đúng vào một ngày được coi tốt lành.

    • Thật may mắn lễ khai trương của chúng ta trúng ngày tốt. (Thật may mắn lễ khai trương của chúng ta đúng vào ngày lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngày lành (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ ngày tốt lành, thuận lợi.

    • Hai họ đã thống nhất chọn một ngày lành tháng tốt để tiến hành lễ ăn hỏi. (Hai gia đình đã thống nhất chọn một ngày tốt tháng đẹp để tiến hành lễ ăn hỏi.)
  • Ngày đẹp (danh từ): Thường dùng với nghĩa tương tự "ngày tốt", nhấn mạnh tính chất "đẹp", tốt lành của ngày đó.

    • Chúc mừng hai bạn đã chọn được một ngày đẹp trời đẹp để kết hôn. (Chúc mừng hai bạn đã chọn được một ngày đẹp trời lành để kết hôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngày lành: Ngày tốt lành.
  • Ngày đẹp: Ngày đẹp đẽ, thuận lợi.
  • Ngày kiết: Ngày tốt (cách nói cổ, ít dùng phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Ngày xấu: Ngày âm lịch được coi không thuận lợi, có thể mang lại điều không may mắn.
    • Mọi người thường tránh làm việc lớn vào những ngày xấu. (Mọi người thường tránh làm việc quan trọng vào những ngày không tốt.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngày lành tháng tốt: Thành ngữ chỉ một thời điểm rất thuận lợi tốt đẹp, thường dùng cho các sự kiện trọng đại như cưới hỏi, khai trương.
    • Công ty sẽ chính thức hoạt động vào một ngày lành tháng tốt đã được chọn kỹ càng. (Công ty sẽ chính thức hoạt động vào một thời điểm tốt đẹp đã được chọn lựa kỹ lưỡng.)
ngày tốt

Ngày tốt là ngày mà nhiều người chọn để tổ chức đám cưới.

  1. Ngày âm lịch được coi thuận lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.

Từ gần giống